sabine

Không tìm thấy từ "sabine"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người Sabine : Một thành viên của dân tộc nói tiếng Oscan cổ đại, sống ở vùng trung tâm Apennine phía bắc Rome, bị người La Mã chinh phục và đồng hóa vào năm 290 TCN. Sông Sabine : Một con sông ở phía đông Texas (Hoa Kỳ), chảy về phía nam và đổ vào Vịnh Mexico. Tính từ : Thuộc về người Sabine : Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của người Sabine. Ví dụ sử dụng Danh từ : The S...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cây bách xù : Một loại cây thuộc họ Hoàng đàn, thường là cây bụi hoặc cây nhỏ, có quả mọng và lá kim, được tìm thấy ở các vùng khí hậu ôn đới Bắc bán cầu. Tên gọi này thường dùng để chỉ các loài trong chi Juniperus . Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : On utilise les baies de la sabine pour aromatiser le gin. (Người ta sử dụng quả mọng của cây bách xù để tạo hương v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to the Sabine people or their culture : Describes something originating from, characteristic of, or connected to the ancient Sabine people of central Italy. Noun : A member of an ancient Italic tribe : Refers to an individual belonging to the Oscan-speaking people who lived in the central Apennines north of Rome, conquered by the Romans in 290 BC. A geographical...

See full definition →