rubbishy

/'rʌbiʃi/
Học thuật
Thân thiện
rubbishy

The shopkeeper removed the rubbishy merchandise from the display.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoàng tồi, kém chất lượng: Dùng để mô tả thứ đó chất lượng rất thấp, rẻ tiền không giá trị.
    • Vô lý, nhảm nhí, bậy bạ: Dùng để mô tả ý tưởng, lời nói hoặc thông tin không cơ sở, vô nghĩa hoặc ngu ngốc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He bought a rubbishy plastic toy that broke the same day. (Anh ấy đã mua một món đồ chơi bằng nhựa xoàng tồi hỏng ngay trong ngày.)
    • I can't believe you read that rubbishy magazine. (Tôi không thể tin bạn đọc tờ tạp chí nhảm nhí đó.)
    • Her argument was completely rubbishy and had no facts to support it. (Lập luận của ấy hoàn toàn vô lý không sự kiện nào hỗ trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rubbishy sentiment": tình cảm giả tạo hoặc sến súa.

    • The movie was full of rubbishy sentiment and predictable plots. (Bộ phim đầy tình cảm sến súa cốt truyện dễ đoán.)
  • "rubbishy gossip": tin đồn vô căn cứ nhảm nhí.

    • Don't pay attention to that rubbishy gossip about the neighbors. (Đừng để ý đến tin đồn nhảm nhí về hàng xóm đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Rubbish (danh từ): rác, đồ bỏ đi; (động từ, thông tục): chỉ trích mạnh mẽ, chê bai.
  • Trashy (tính từ): tương đương với "rubbishy", chỉ sự kém chất lượng, rẻ tiền.
Từ đồng nghĩa
  • Shoddy: cẩu thả, tồi tàn.
  • Worthless: vô giá trị.
  • Nonsensical: vô nghĩa, phi lý.
  • Junky: như đồ rác, kém cỏi.
Từ trái nghĩa
  • Valuable: giá trị.
  • High-quality: chất lượng cao.
  • Sensible: hợp , có lý.
  • Substantial: đáng kể, căn cứ.
rubbishy

The shopkeeper removed the rubbishy merchandise from the display.

tính từ
  1. xoàng tồi
  2. vô lý, bậy bạ, nhảm nhí

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống