roam

/roum/
Học thuật
Thân thiện
roam

The cattle roam across the prairie.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi lang thang, đi rong chơi: Di chuyển một cách tự do, không mục đích cụ thể hoặc không theo một lộ trình cố định, thường để khám phá hoặc thư giãn.
    • Đi tha phương, phiêu bạt: Di chuyển từ nơi này sang nơi khác một cách vô định, không nơicố định.
dụ sử dụng
  • (Du khách được tự do lang thang trên những con phố cổ kính của thành phố.)
  • (Sau cuộc họp, anh ấy thích đi lang thang quanh công viên để đầu óc thư thái.)
  • (Những chú ngựa hoang đi lang thang khắp các đồng bằng rộng lớn này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to roam freely": tự do đi lang thang, không bị giới hạn.
    • Children should be allowed to roam freely in safe environments. (Trẻ em nên được phép tự do đi lang thang trong những môi trường an toàn.)
  • "one's mind/thoughts roam": tâm trí/ý nghĩ miên man, lang thang (nghĩa bóng).
    • As she listened to the music, her thoughts began to roam to distant memories. (Khi nghe bản nhạc, suy nghĩ của bắt đầu lang thang đến những ký ức xa xôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Roaming (danh từ): Hành động đi lang thang; (trong viễn thông) dịch vụ chuyển vùng.
    • The roaming charges for using your phone abroad can be expensive. (Phí chuyển vùng khi dùng điện thoạinước ngoài có thể rất đắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Wander: đi lang thang, dạo chơi (nhấn mạnh sự không mục đích).
  • Rove: đi đây đi đó, phiêu du (thường trên một phạm vi rộng).
  • Drift: trôi dạt, phiêu bạt (nhấn mạnh sự thiếu kiểm soát hoặc định hướng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Roam about/around: đi lang thang quanh một khu vực.
    • We spent the afternoon roaming around the old town. (Chúng tôi dành cả buổi chiều lang thang quanh khu phố cổ.)
Thành ngữ liên quan
  • Roam the streets: lang thang trên đường phố.
    • Lost and confused, he roamed the streets for hours. (Lạc lối bối rối, anh ta lang thang trên đường phố hàng giờ liền.)
roam

The cattle roam across the prairie.

danh từ
  1. cuộc đi chơi rong
  2. sự đi lang thang
động từ
  1. đi chơi rong; đi lang thang
    • to roam about the country
      đi lang thang khắp vùng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "roam"