rinh

Học thuật
Thân thiện
rinh

Hai người đàn ông rinh một chiếc bàn gỗ ra sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • , khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác: Hành động dùng sức lực, thường của hai hay nhiều người, để di chuyển một vật cồng kềnh, nặng.
    • Gây ra tiếng ồn lớn, ầm ĩ: (Thường dùng trong khẩu ngữ, sắc thái) Tạo ra hoặc gây nên âm thanh to, náo nhiệt.
  2. Danh từ:

    • Tiếng trống con: Âm thanh phát ra từ chiếc trống nhỏ, thường được sử dụng trong các đám rước.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa , khiêng):

    • Hai người mới rinh được cái tủ lạnh lên tầng ba.
    • Cả nhóm đang rinh mấy thùng hàng từ xe tải vào trong kho.
  • Động từ (nghĩa ầm ĩ):

    • Đứa trẻ khóc rinh cả lên bị ngã.
    • Mấy thanh niên trong quán cãi nhau rinh cả phố.
  • Danh từ (tiếng trống con):

    • Tiếng rinh của trống con vang lên báo hiệu đoàn rước sắp tới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rinh giải": (Thành ngữ, khẩu ngữ) Đoạt giải, giành được giải thưởng (hàm ý vui mừng, tự hào).
    • Đội tuyển bóng đá trường ta đã rinh giải nhất toàn thành phố.
  • "Rinh về": Mang về, đưa về (một thứ đó, thường sau một nỗ lực).
    • Anh ấy đi chợ rinh về một con rất to.
Biến thể từ gần giống
  • (đg): Mang vật nặng bằng cách ôm vào người hoặc dùng tay nâng lên.
  • Khiêng (đg): Mang vật nặng bằng cách hai hay nhiều người cùng dùng sức nâng di chuyển.
  • Vác (đg): Mang vật nặng bằng cách đặt lên vai.
  • Ầm ĩ (tính từ): nhiều tiếng động lớn gây mất trật tự.
Từ đồng nghĩa
  • Khiêng, , vác (cho nghĩa di chuyển vật nặng).
  • Làm ồn, gây náo động (cho nghĩa ầm ĩ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rinh đi: Mang đi, chuyển đi (vật nặng).
    • Hãy rinh đi mấy chiếc ghế hỏng này ra bãi rác.
  • Rinh lên: (Nghĩa đen) Mang lên; (Nghĩa bóng, khẩu ngữ) Làm cho ồn ào, náo nhiệt lên.
    • Chuyện nhỏ ấy cứ rinh lên ầm ĩ.
Thành ngữ liên quan
  • Rinh tùng rinh: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh xen kẽ giữa tiếng trống cái (tùng) tiếng trống con (rinh) trong đám rước, tạo không khí nhộn nhịp.
    • Đoàn rước đi qua với tiếng trống rinh tùng rinh rất vui tai.
rinh

Hai người đàn ông rinh một chiếc bàn gỗ ra sân.

  1. đg. , khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác: Rinh cái bàn này ra sân.
  2. ph. ầm ĩ: Gắt rinh.
  3. Tiếng trống con đánh khi đi rước. Rinh tùng rinh. Tiếng trống con xen lẫn tiếng trống cái trong đám rước.