reject

Không tìm thấy từ "reject"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Từ chối, không chấp nhận : Từ chối một đề nghị, ý kiến, lời mời, hoặc một vật gì đó vì không thấy phù hợp, không đủ tốt hoặc không muốn. Loại bỏ, bác bỏ : Không công nhận hoặc loại ra ngoài vì không đạt tiêu chuẩn hoặc không phù hợp. (Y học) Đào thải : (Cơ thể) từ chối và cố gắng tiêu diệt một mô hoặc cơ quan được cấy ghép từ bên ngoài vào. Danh từ : Vật bị loại, phế phẩm :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person or thing that is not accepted or is set aside because it is considered inferior, unsatisfactory, or unsuitable. Verb : To refuse to accept, consider, or agree to something. To dismiss or turn down an offer, proposal, idea, or person. To fail to accept or integrate something, such as an organ in a medical transplant. To discard or cast aside as not meeting a required s...

See full definition →