regard

Không tìm thấy từ "regard"

Words Mentioning "regard"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự quan tâm, sự chú ý : Sự để tâm, lưu ý đến một người hoặc một vấn đề nào đó. Sự kính trọng, lòng quý mến : Thái độ đánh giá cao và tôn trọng dành cho ai đó. (Số nhiều, thường dùng ở cuối thư) Lời chúc tốt đẹp, lời hỏi thăm : Lời gửi gắm thể hiện sự quan tâm, chúc phúc. Động từ : Nhìn, ngắm nhìn : Hành động nhìn một cách chăm chú hoặc có chủ ý. Coi như, xem như : Đánh giá...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự nhìn, cách nhìn, cái nhìn : Chỉ hành động nhìn hoặc cách thức, biểu cảm khi nhìn. (Kỹ thuật) Cửa, miệng, lỗ : Chỉ một lỗ mở để quan sát, kiểm tra hoặc tiếp cận, thường trong các công trình kỹ thuật như cống, lò, đường ống. (Từ cũ) Sự dòm ngó : Sự quan sát một cách tò mò hoặc không chính thức. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son regard était plein de tristesse. (Cái nhì...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Respect, esteem, or admiration : A feeling of positive consideration or approval for someone or something. Attention, notice, or consideration : The act of paying attention to or taking something into account. (plural) Greetings or good wishes : A polite expression of friendly feeling, often used in letters. A steady look or gaze : The act of looking at something attentively....

See full definition →