realizable

/'riəlaizəbl/
Học thuật
Thân thiện
realizable

The team discussed the realizable goals for the project.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thực hiện được: Chỉ một mục tiêu, kế hoạch, hoặc ý tưởng khả năng được biến thành hiện thực, có thể hoàn thành hoặc đạt được trong thực tế.
    • Có thể nhận thức được, có thể hiểu được: Chỉ một khái niệm hoặc ý tưởng có thể được nắm bắt, hiểu hoặc hình dung trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The project's goals are ambitious but still realizable. (Các mục tiêu của dự án đầy tham vọng nhưng vẫn có thể thực hiện được.)
    • The financial target set by the board is realizable within this quarter. (Chỉ tiêu tài chính hội đồng đặt ra có thể đạt được trong quý này.)
    • The concept of infinity is not easily realizable for young children. (Khái niệm vô cực không dễ dàng có thể nhận thức được đối với trẻ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lĩnh vực tài chính: Thường dùng để chỉ tài sản hoặc lợi nhuận có thể chuyển đổi thành tiền mặt.

    • The company's realizable assets were evaluated for the audit. (Các tài sản có thể chuyển đổi thành tiền mặt của công ty đã được định giá cho cuộc kiểm toán.)
  • Trong triết học hoặc lý thuyết: Chỉ một ý tưởng trừu tượng có thể được hình dung hoặc chứng minh thật.

    • For the theory to be valid, its outcomes must be realizable in experimental conditions. (Để lý thuyết giá trị, các kết quả của phải có thể hiện thực hóa được trong điều kiện thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Realize (động từ): Thực hiện, nhận ra, hiểu ra.
    • He finally realized his dream of becoming a pilot. (Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ trở thành phi công.)
  • Realization (danh từ): Sự thực hiện, sự nhận thức.
    • The realization of the plan took three years. (Việc thực hiện kế hoạch đã mất ba năm.)
  • Realizability (danh từ): Tính khả thi, khả năng có thể thực hiện được.
    • The team discussed the realizability of the proposed solution. (Nhóm đã thảo luận về tính khả thi của giải pháp được đề xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Achievable: Có thể đạt được.
  • Feasible: Khả thi, có thể thực hiện được.
  • Attainable: Có thể đạt tới.
  • Conceivable: Có thể hình dung, tưởng tượng được.
Từ trái nghĩa
  • Unrealizable: Không thể thực hiện được.
  • Impossible: Bất khả thi.
  • Impracticable: Không thực tế, không thể thi hành.
realizable

The team discussed the realizable goals for the project.

tính từ
  1. có thể thực hiện được
  2. có thể hiểu được, có thể nhận thức được

Từ tương tự

Từ chứa "realizable"

Từ có nhắc đến "realizable"