readable

/'ri:dəbl/
Học thuật
Thân thiện
readable

The librarian ensures the sign is readable from across the room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ đọc, rõ ràng: Dùng để mô tả văn bản, chữ viết hoặc tài liệu được trình bày rõ ràng, sạch sẽ, khiến người đọc có thể đọc hiểu một cách dễ dàng.
    • Hấp dẫn, lôi cuốn: Dùng để mô tả một cuốn sách, bài viết hoặc nội dung nào đó được viết theo cách thú vị, sinh động, khiến người đọc muốn đọc tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The report is very readable; the font is clear and the paragraphs are well-spaced. (Báo cáo này rất dễ đọc; phông chữ rõ ràng các đoạn văn được cách dòng hợp .)
    • She has very readable handwriting. ( ấy chữ viết tay rất dễ đọc.)
    • The author's latest novel is highly readable and full of suspense. (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của tác giả rất hấp dẫn đầy kịch tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Machine-readable": Có thể đọc được bằng máy. Dùng để mô tả dữ liệu hoặc văn bản được định dạng để máy tính hoặc thiết bị điện tử có thể xử lý hiểu được.
    • The form requires information in a machine-readable format. (Mẫu đơn yêu cầu thông tinđịnh dạng có thể đọc được bằng máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Readability (danh từ): Tính dễ đọc, khả năng đọc dễ dàng.
    • The readability of this textbook is excellent for young students. (Tính dễ đọc của cuốn sách giáo khoa này tuyệt vời cho học sinh nhỏ tuổi.)
  • Legible (tính từ): Rõ ràng, dễ đọc (thường chỉ chữ viết tay hoặc in ấn).
    • Please write your name in legible block letters. (Hãy viết tên của bạn bằng chữ in hoa rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Clear: Rõ ràng, dễ hiểu.
  • Comprehensible: Có thể hiểu được.
  • Engaging: Hấp dẫn, lôi cuốn (nghĩa về nội dung).
Từ trái nghĩa
  • Illegible: Khó đọc, không rõ ràng (chữ viết).
  • Unreadable: Khó đọc, tối nghĩa; hoặc (về chữ viết) không thể đọc được.
readable

The librarian ensures the sign is readable from across the room.

tính từ
  1. hay, đọc được (sách)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) dễ đọc, viết
    • readable handwriting
      chữ viết dễ đọc