reach

Không tìm thấy từ "reach"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tầm với, phạm vi có thể với tới : Khoảng cách mà tay hoặc vật có thể chạm tới được. Phạm vi, khả năng, tầm ảnh hưởng : Giới hạn về quyền lực, hiểu biết, hoặc khả năng tác động của một người hoặc một thứ gì đó. Khoảng rộng, khúc dài : Một khu vực đất đai hoặc một đoạn sông dài và rộng có thể nhìn thấy được. Động từ : Với tới, chạm tới : Dùng tay hoặc một bộ phận cơ thể để ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of stretching out or extending an arm or hand : The physical movement of extending a limb to touch or grasp something. The extent or distance something can be stretched or attained : The limit to which one's power, influence, or physical capability extends. A continuous stretch or expanse : A straight, unbroken section, especially of a river or waterway between bends....

See full definition →