rate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tỷ lệ : Một đại lượng hoặc số lượng được xem xét như một phần của một tổng thể khác. Tốc độ : Mức độ nhanh chóng của một sự thay đổi, chuyển động hoặc tiến trình. Mức giá, mức phí : Số tiền phải trả hoặc giá trị được quy định cho một dịch vụ, hàng hóa hoặc khoản thanh toán. Hạng, loại : Cấp bậc hoặc chất lượng được phân loại. Thuế địa phương : (Chủ yếu dùng ở Anh) Khoản thu...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Lách : Một cơ quan nằm ở phía trên bên trái của bụng, có vai trò trong hệ miễn dịch và lọc máu. Chuột cái : (Từ cũ, ít dùng) Con chuột cái. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La rate est un organe fragile. (Lá lách là một cơ quan dễ vỡ.) Une douleur au niveau de la rate peut être inquiétante. (Một cơn đau ở vùng lách có thể đáng lo ngại.) Các cách sử dụng nâng cao...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A measure, quantity, or frequency in relation to another unit : A rate expresses a proportion, ratio, or speed, often measured per unit of time or another standard. A fixed price or charge : A rate can refer to a specific amount of payment or cost for a service or commodity. A level of quality, rank, or class : A rate can denote a position in a scale or hierarchy. Verb : To as...
See full definition →