ranger

/'reindʤ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sắp thành hàng: Hành động xếp các vật hoặc người thành một hoặc nhiều hàng ngay ngắn.
    • Sắp xếp; xếp dọn: Hành động đặt các đồ vật vào đúng vị trí, trật tự hoặc dọn dẹp một không gian cho gọn gàng.
    • Dẹp: Hành động di chuyển một vật ra khỏi chỗ để nhường chỗ hoặc làm cho gọn.
    • Đặt; kéo: Hành động đưa ai đó vào một vị trí, phạm vi quyền lực hoặc thuyết phục họ về phe mình.
    • (Hàng hải) Đi gần, đi dọc theo: Hành động điều khiển tàu thuyền di chuyển sát theo một đường bờ biển hoặc bờ sông.
    • (Từ ) Liệt vào hàng, để vào hạng: Hành động xếp một người hoặc vật vào một nhóm, loại hoặc cấp bậc cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le professeur range les élèves en ligne. (Giáo viên sắp học sinh thành hàng.)
    • Elle range ses livres sur l'étagère. ( ấy sắp xếp sách của mình lên giá.)
    • Peux-tu ranger tes jouets ? (Con có thể dẹp đồ chơi của con đi không?)
    • Il a réussi à ranger tous les opposants à sa cause. (Anh ta đã thành công trong việc kéo tất cả những người phản đối về phe của mình.)
    • Le navire range la côte pour éviter la tempête. (Con tàu đi dọc theo bờ biển để tránh cơn bão.)
    • On range souvent cet écrivain parmi les grands humanistes. (Người ta thường liệt nhà văn này vào hàng các nhà nhân văn lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ranger ses affaires": Dọn dẹp đồ đạc của mình.

    • Avant de partir, n'oublie pas de ranger tes affaires. (Trước khi đi, đừng quên dọn dẹp đồ đạc của con.)
  • "Se ranger à l'avis de quelqu'un": Nghe theo, đồng ý với ý kiến của ai đó.

    • Après discussion, il s'est finalement rangé à notre avis. (Sau khi thảo luận, cuối cùng anh ấy đã nghe theo ý kiến của chúng tôi.)
  • "Se ranger des voitures": (Thông tục) Dừng một hành động liều lĩnh hoặc nguy hiểm (thườnglái xe ẩu); trở nên đứng đắn, ổn định.

    • Depuis qu'il a eu un enfant, il s'est rangé des voitures. (Kể từ khi có con, anh ấy đã trở nên đứng đắn/chừng mực hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rangeant, e (tính từ): tính chất sắp xếp, làm cho gọn gàng.

    • Une activité rangeante. (Một hoạt động tính chất sắp xếp/dọn dẹp.)
  • Rangeur (danh từ): Người sắp xếp, công nhân xếp hàng (ở ga tàu, bến cảng).

  • Rangement (danh từ): Hành động sắp xếp, dọn dẹp; hoặc chỗ để đồ, tủ, kệ.
    • Faire du rangement. (Dọn dẹp.)
    • Un rangement sous l'escalier. (Một chỗ để đồ dưới cầu thang.)
Từ đồng nghĩa
  • Ordonner: Sắp xếp trật tự.
  • Classer: Phân loại, sắp xếp theo loại.
  • Mettre en ordre: Sắp đặt cho trật tự.
  • Déplacer: Di chuyển (đồng nghĩa với nghĩa "dẹp").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ranger à sa place: Đặt (ai/ cái gì) vào đúng vị trí của .
    • Il a rangé chaque outil à sa place. (Anh ấy đã đặt mỗi dụng cụ vào đúng chỗ của .)
Thành ngữ liên quan
  • Ranger son vélo / sa mobylette: (Thông tục) Từ bỏ một hoạt động, thường là vì đã già hoặc trưởng thành hơn.
    • À son âge, il est temps qu'il range son vélo. (Ở tuổi của anh ta, đã đến lúc anh ta nên từ bỏ/nghỉ ngơi rồi.)
ngoại động từ
  1. sắp thành hàng
    • Ranger des soldats
      sắp quân thành hàng
  2. sắp xếp; xếp dọn
    • Ranger des papiers
      sắp xếp giấy tờ
    • Ranger sa chambre
      xếp dọn phòng
  3. dẹp
    • Ranger sa voiture
      dẹp chiếc xe (ra nơi khác)
  4. đặt; kéo
    • Ranger quelqu'un sous ses ordres
      đặt ai dưới quyền sai bảo của mình
    • Ranger quelqu'un de son côté
      kéo ai về phe mình
  5. (hàng hải) đi gần, đi dọc theo
    • Ranger une côte
      đi dọc theo bờ biển
  6. (từ , nghĩa ) liệt vào hàng, để vào hạng
    • Ranger un auteur parmi les classiques
      liệt một tác giả vào hàng các tác giả cổ điển