ramé

Không tìm thấy từ "ramé"

Words Mentioning "ramé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Săn bắn) Mới nhú gạc : Dùng để miêu tả con hươu, nai đực có gạc (sừng) mới bắt đầu mọc, còn non. (Có) Gạc khác men : Một thuật ngữ trong huy hiệu học (héraldique), dùng để miêu tả hình ảnh con hươu, nai trên huy hiệu có gạc được tô màu khác với màu của thân. (Từ cũ, nghĩa cũ) Có cọc đỡ : Dùng để miêu tả cây leo, dây leo được hỗ trợ, đỡ bằng các cọc. Ví dụ sử dụng Tính từ :...

See full definition →