rail
Words Mentioning "rail"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đường ray : Một thanh dài bằng thép, thường là một cặp song song, tạo thành đường cho tàu hỏa hoặc xe điện di chuyển. Tay vịn, lan can, thành chắn : Một thanh ngang dài dùng để làm chỗ vịn (trên cầu thang, ban công) hoặc làm hàng rào, rào chắn. (Số nhiều: rails) Hàng rào chấn song : Một loại hàng rào được tạo thành từ các thanh dọc. (Động vật học) Gà nước : Một loài chim lộ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đường ray, đường sắt : Một thanh kim loại dài, thường được ghép thành đôi để tạo thành đường cho tàu hỏa, xe điện di chuyển. Thanh ray, thanh dẫn : Một thanh kim loại dài, cứng dùng trong các kết cấu khác nhau để dẫn hướng, đỡ hoặc làm giá đỡ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le train déraille lorsque la roue quitte le rail. (Tàu hỏa trật bánh khi bánh xe rời khỏi đường ra...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A horizontal bar used as part of a fence, barrier, or for support : A long, narrow bar of wood, metal, or other material, often fixed horizontally to a wall, post, or vertical structure. A steel bar forming part of a railway track : One of the pair of parallel steel bars on which the wheels of a train run. The railway system as a means of transport : Used as a short form for '...
See full definition →