radioactivité
Không tìm thấy từ "radioactivité"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Vật lý) Tính phóng xạ : Hiện tượng một số nguyên tử không ổn định tự phát ra các bức xạ (như tia alpha, beta, gamma) để chuyển thành nguyên tử khác ổn định hơn. Ví dụ sử dụng Danh từ : La radioactivité est un phénomène naturel. (Tính phóng xạ là một hiện tượng tự nhiên.) La découverte de la radioactivité est attribuée à Henri Becquerel. (Việc khám phá ra tính phó...
See full definition →