raddled

/'rædld/
Học thuật
Thân thiện
raddled

Her grandmother's face looked raddled after years of hard work.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiệt sức, tiều tụy, già nua: Dùng để mô tả vẻ ngoài của một người trông rất mệt mỏi, già đi, hoặc xuống sắc, thường do lo lắng, làm việc quá sức, thiếu ngủ hoặc sống buông thả.
    • Say mèm, phờ phạc ( rượu): (Từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Mỹ) Chỉ trạng thái say xỉn nặng hoặc vẻ ngoài phờ phạc, tiều tụy do uống nhiều rượu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After years of hardship, her face looked raddled and weary. (Sau nhiều năm gian khó, khuôn mặt ấy trông tiều tụy mệt mỏi.)
    • He stumbled out of the bar at dawn, looking completely raddled. (Anh ta loạng choạng bước ra khỏi quán bar lúc bình minh, trông hoàn toàn say mèm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a raddled face": một khuôn mặt già nua, tiều tụy.
    • The portrait showed the raddled face of a former actress. (Bức chân dung cho thấy khuôn mặt tiều tụy của một nữ diễn viên .)
  • "raddled with care": tiều tụy lo âu.
    • Her features were raddled with care after her son's illness. (Nét mặt tiều tụy lo âu sau trận ốm của con trai.)
Biến thể từ gần giống
  • Raddle (động từ, ít dùng): trang điểm một cách thô thiển hoặc lòe loẹt, thường dẫn đến vẻ ngoài không tự nhiên, gợi ý cho nghĩa "tiều tụy" của "raddled".
Từ đồng nghĩa
  • Haggard: hốc hác, tiều tụy ( lo lắng, mệt mỏi).
  • Worn-out: kiệt sức, mòn mỏi.
  • Haggard: tiều tụy, gầy guộc.
  • Debauched: trác táng, sa đọa (có thể dẫn đến vẻ ngoài tiều tụy).
  • Drunk: say rượu.
Từ trái nghĩa
  • Fresh: tươi tắn, tràn đầy sức sống.
  • Rested: được nghỉ ngơi, khỏe khoắn.
  • Youthful: trẻ trung.
raddled

Her grandmother's face looked raddled after years of hard work.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say mèm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự