quilt

Không tìm thấy từ "quilt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mền bông, chăn dày : Một tấm chăn mềm, dày, thường được làm từ hai lớp vải với một lớp bông, lông vũ hoặc chất liệu cách nhiệt khác ở giữa, được khâu hoặc chần cố định lại với nhau. Mền đắp, chăn đắp : Một loại chăn trang trí, thường được làm từ nhiều mảnh vải nhỏ khâu (vá) lại với nhau tạo thành hoa văn. Động từ : Chần, may chần : Hành động khâu xuyên qua các lớp vải và lớ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A warm bed covering : A quilt is a type of bed cover made by sewing two layers of fabric together with a layer of soft padding (like cotton or wool) between them, often in a decorative stitched pattern. Verb : To make a quilt : To create a quilt by stitching together layers of fabric and padding. To stitch or sew layers together : To join materials, often fabric, by sewing the...

See full definition →