quash

Không tìm thấy từ "quash"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ (Pháp lý) : Huỷ bỏ, bác bỏ : Hành động của một cơ quan có thẩm quyền (như toà án cấp cao) tuyên bố một phán quyết, lệnh hoặc cáo trạng trước đó là vô hiệu. Ngoại động từ : Dập tắt, đàn áp : Hành động dùng sức mạnh hoặc quyền lực để chấm dứt hoàn toàn một điều gì đó, như một cuộc nổi loạn, một tin đồn hoặc một nỗi sợ hãi. Ví dụ sử dụng Nghĩa pháp lý (huỷ bỏ, bác bỏ) : Th...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To reject or void, especially by legal procedure : To officially declare something invalid or null, particularly a legal decision or indictment. To suppress or put down completely and forcefully : To crush or extinguish something, such as a rebellion or protest, with decisive action. Examples of Usage Verb (Legal) : The appellate court moved to quash the lower court's ruling....

See full definition →