qualitative

/'kwɔlitətiv/
Học thuật
Thân thiện
qualitative

A scientist performs a qualitative analysis of a liquid sample.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất: Liên quan đến bản chất, đặc tính hoặc giá trị của một thứ đó, thay vì số lượng hay số đo của .
    • Định tính: Liên quan đến việc mô tả, phân loại hoặc đánh giá dựa trên các đặc điểm, tính chất hoặc cảm nhận, không dựa trên số liệu hay phép đo định lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • There is a qualitative difference between these two teaching methods. ( một sự khác biệt về chất giữa hai phương pháp giảng dạy này.)
    • The research focuses on qualitative data like interviews and observations. (Nghiên cứu tập trung vào dữ liệu định tính như phỏng vấn quan sát.)
    • We need a qualitative improvement in our services, not just more staff. (Chúng ta cần một sự cải thiện về chất lượng trong dịch vụ, không chỉ thêm nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Qualitative assessment": Đánh giá định tính, đánh giá dựa trên phẩm chất, đặc điểm.

    • The teacher's feedback is a qualitative assessment of the student's writing skills. (Nhận xét của giáo viên một đánh giá định tính về kỹ năng viết của học sinh.)
  • "Qualitative research": Nghiên cứu định tính, phương pháp nghiên cứu tập trung vào hiểu biết sâu về hiện tượng thông qua các dữ liệu mô tả như lời nói, văn bản.

    • Her thesis uses qualitative research methods to explore cultural identity. (Luận văn của ấy sử dụng các phương pháp nghiên cứu định tính để khám phá bản sắc văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Quality (n): Chất lượng, phẩm chất.

    • The quality of the product is excellent. (Chất lượng sản phẩm rất tuyệt vời.)
  • Qualitatively (adv): Một cách định tính, về mặt chất lượng.

    • The two systems differ qualitatively. (Hai hệ thống khác nhau về mặt chất lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Descriptive: (mang tính) mô tả.
  • Non-quantitative: Phi định lượng.
Từ trái nghĩa
  • Quantitative: (Thuộc) lượng, định lượng.
    • quantitative analysis (phân tích định lượng)
qualitative

A scientist performs a qualitative analysis of a liquid sample.

tính từ
  1. (thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất
    • qualitative difference
      sự khác nhau về chất
  2. định tính
    • qualitative analysis
      (hoá học) phân tích định tính

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "qualitative"