quake

Không tìm thấy từ "quake"

Từ gần giống

Words Mentioning "quake"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự rung, sự run rẩy : Chỉ sự chuyển động hoặc rung lắc nhanh và mạnh, thường do sợ hãi, lạnh hoặc một lực tác động. Động đất : (Thông tục) Chỉ hiện tượng rung chuyển của bề mặt Trái Đất do các hoạt động địa chất. Nội động từ : Rung, run rẩy : Chỉ hành động rung lắc hoặc run lên một cách không kiểm soát được, thường vì cảm xúc mạnh (như sợ hãi, lạnh) hoặc do tác động vật lý....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An earthquake : A shaking or trembling of the ground, typically caused by the movement of rock beneath the Earth's surface or by volcanic activity. A tremble or shiver : A sudden, involuntary shaking of the body, often due to fear, cold, or strong emotion. Verb (intransitive) : To shake or tremble violently : To move with a rapid, back-and-forth motion, especially as a result...

See full definition →