quadratic

Không tìm thấy từ "quadratic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về bậc hai, toàn phương : Liên quan đến biểu thức toán học trong đó biến số được nâng lên lũy thừa hai (bình phương) là lũy thừa cao nhất. (Từ hiếm) Có dạng vuông : Liên quan đến hoặc giống hình vuông. Danh từ : Phương trình bậc hai : Một phương trình đại số trong đó ẩn số có lũy thừa cao nhất là hai. Đa thức bậc hai : Một đa thức có bậc cao nhất là hai. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Involving the second power (square) of a variable : Describes mathematical expressions, equations, or functions where the highest power of the variable is two. Relating to or resembling a square in shape : Pertaining to something that is square-like or four-sided. Noun : A polynomial of the second degree : An algebraic expression of the form ( ax^2 + bx + c ), where ( a )...

See full definition →