quadratic

/kwə'drætik/
Học thuật
Thân thiện
quadratic

A student graphs a quadratic equation on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về bậc hai, toàn phương: Liên quan đến biểu thức toán học trong đó biến số được nâng lên lũy thừa hai (bình phương) lũy thừa cao nhất.
    • (Từ hiếm) dạng vuông: Liên quan đến hoặc giống hình vuông.
  2. Danh từ:

    • Phương trình bậc hai: Một phương trình đại số trong đó ẩn số lũy thừa cao nhất là hai.
    • Đa thức bậc hai: Một đa thức bậc cao nhất là hai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The teacher explained the quadratic formula. (Giáo viên giải thích công thức bậc hai.)
    • This is a classic quadratic problem in algebra. (Đây một bài toán bậc hai kinh điển trong đại số.)
  • Danh từ:

    • We learned how to solve a quadratic in math class today. (Hôm nay trong giờ toán chúng tôi học cách giải một phương trình bậc hai.)
    • The graph of a quadratic is a parabola. (Đồ thị của một hàm bậc hai một parabol.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh toán học chuyên sâu: "Quadratic" thường được dùng để mô tả các tính chất, dạng thức, hoặc bài toán liên quan đến số mũ hai.
    • Quadratic residues are important in number theory. (Các thặng dư bậc hai rất quan trọng trong lý thuyết số.)
    • The field extension has a quadratic form. (Mở rộng trường một dạng toàn phương.)
Biến thể từ liên quan
  • Quadratic equation (n): Phương trình bậc hai. (Giải phương trình bậc hai x² + 2x - 3 = 0.)
  • Quadratic function (n): Hàm số bậc hai. (Đồ thị của một hàm số bậc hai luôn một parabol.)
  • Quadratic formula (n): Công thức nghiệm bậc hai. (Sử dụng công thức nghiệm bậc hai để tìm các nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Second-degree: (Thuộc) bậc hai. (Một đa thức bậc hai.)
  • Squared: (Được) bình phương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "quadratic".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quadratic".

quadratic

A student graphs a quadratic equation on a chalkboard.

tính từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) vuông
  2. bậc hai, toàn phương
    • quadratic equation
      bình phương bậc hai
    • quadratic fỏm
      dạng toàn phương
danh từ
  1. (toán học) phương trình bậc hai

Từ chứa "quadratic"