proud

Không tìm thấy từ "proud"

Words Containing "proud"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tự hào, hãnh diện : Cảm giác hài lòng, vui sướng và thỏa mãn về bản thân, về thành tích của mình hoặc về người/sự việc có liên quan mật thiết. Kiêu hãnh, kiêu căng : Có thái độ tự cao, tự đại, coi mình hơn người khác. Tự trọng : Có lòng tự trọng, ý thức về giá trị và danh dự của bản thân, không muốn làm những điều khiến mình thấy hạ thấp. Hùng vĩ, uy nghi, lộng lẫy : (Về cả...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Feeling deep pleasure or satisfaction due to one's own achievements, qualities, or possessions, or those of someone with whom one is closely associated : This is the most common meaning, describing a positive feeling of self-respect or gratification. Having or showing a high or excessively high opinion of oneself or one's importance; arrogant : This meaning carries a nega...

See full definition →