proportion

/proportion/
Học thuật
Thân thiện
proportion

The artist carefully considers the proportion of the figure's head to its body.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tỷ lệ: Mối quan hệ so sánh về số lượng, kích thước, hoặc mức độ giữa các phần của một tổng thể hoặc giữa hai sự vật khác nhau.
    • Sự cân xứng, sự cân đối: Trạng thái hài hòa, phù hợp về kích thước, số lượng, hoặc tầm quan trọng giữa các phần.
    • Phần: Một phần cụ thể của một tổng thể.
    • Kích thước, tầm vóc (số nhiều): Quy mô hoặc phạm vi tổng thể của một vật, đặc biệt khi đề cập đến kích thước lớn.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cân xứng, làm cân đối: Điều chỉnh hoặc sắp xếp để đạt được sự hài hòa, phù hợp về tỷ lệ.
    • Chia thành phần: Phân chia theo một tỷ lệ nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tỷ lệ):

    • The proportion of students who passed the exam increased this year. (Tỷ lệ học sinh thi đỗ đã tăng lên trong năm nay.)
    • Mix the ingredients in the correct proportion. (Trộn các thành phần theo đúng tỷ lệ.)
  • Danh từ (Sự cân xứng):

    • The artist paid great attention to the proportion of the human figure in the painting. (Họa sĩ rất chú ý đến sự cân xứng của hình người trong bức tranh.)
  • Danh từ (Phần):

    • A significant proportion of the budget is allocated to education. (Một phần đáng kể của ngân sách được phân bổ cho giáo dục.)
  • Danh từ (Kích thước, tầm vóc):

    • The disaster was of such proportions that international aid was needed. (Thảm họa quy mô đến mức cần sự viện trợ quốc tế.)
  • Ngoại động từ:

    • A good architect knows how to proportion a building to its surroundings. (Một kiến trúc sư giỏi biết cách làm cho tòa nhà cân đối với môi trường xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in proportion to": tương xứng với, cân xứng với.

    • His salary is in proportion to his experience and responsibilities. (Lương của anh ấy tương xứng với kinh nghiệm trách nhiệm.)
  • "out of (all) proportion to": không cân xứng với, quá mức so với.

    • The media coverage was out of all proportion to the actual event. (Sự đưa tin của truyền thông quá mức so với sự kiện thực tế.)
  • "sense of proportion": khả năng đánh giá tầm quan trọng tương đối của sự việc.

    • In a crisis, it's important to keep a sense of proportion. (Trong khủng hoảng, điều quan trọng phải giữ được khả năng đánh giá tầm quan trọng tương đối của sự việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Proportional (adj): tương xứng, cân xứng, theo tỷ lệ.

    • The punishment should be proportional to the crime. (Hình phạt phải tương xứng với tội phạm.)
  • Proportionate (adj): cân xứng, tương ứng (thường dùng thay thế cho 'proportional').

  • Disproportionate (adj): không cân xứng, quá mức.
    • The influence of money in politics is disproportionate. (Ảnh hưởng của tiền bạc trong chính trị không cân xứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ratio (n): tỷ số, tỷ lệ (thường dùng cho mối quan hệ số học cụ thể giữa hai đại lượng).
  • Balance (n): sự cân bằng.
  • Harmony (n): sự hài hòa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'proportion' không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ quan trọng thường cụm giới từ cố định, đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Blow something out of (all) proportion: thổi phồng, làm cho cái đó trở nên nghiêm trọng hơn thực tế.
    • It was a minor mistake, but the boss blew it out of all proportion. (Đó chỉ một sai lầm nhỏ, nhưng sếp đã thổi phồng lên.)
proportion

The artist carefully considers the proportion of the figure's head to its body.

danh từ
  1. sự cân xứng, sự cân đối
    • in proportion to
      cân xứng với
    • out of proportion to
      không cân xứng với
  2. tỷ lệ
    • the proportion of three to one
      tỷ lệ ba một
  3. (toán học) tỷ lệ thức
  4. (toán học) quy tắc tam xuất
  5. phần
    • a large proportion of the earth's surface
      một phần lớn bề mặt trái đất
  6. (số nhiều) kích thước, tầm vóc
    • a building of magnificent proportions
      toà nhà bề thế
    • an athlete of magnificent proportions
      vận động viên tầm vóc lực lưỡng
ngoại động từ
  1. làm cân xứng, làm cân đối
    • to proportion one's expenses to one's income
      làm cho số tiền chi tiêu cân đối với số tiền thu nhập
  2. chia thành phần