primeval
Words Mentioning "primeval"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ - Nguyên thủy, thuở ban đầu : "Primeval" mô tả những thứ đã tồn tại từ thuở sơ khai của vũ trụ hoặc Trái Đất, thường gắn với thời kỳ trước khi có sự sống hoặc khi sự sống còn ở dạng sơ khai nhất. - Cổ xưa, hoang sơ : Từ này cũng ám chỉ trạng thái tự nhiên, chưa bị tác động bởi con người, như những khu rừng nguyên sinh. Ví dụ sử dụng (Những khu rừng nguyên thủy ở Amazon là nơi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Belonging to the earliest ages or periods; ancient in a way that suggests the very beginning of things. Describes something that has existed from the origin of the world or a particular phenomenon, often conveying a sense of raw, original, and untamed nature. 2. Of or relating to the first age or ages, especially of the world. Pertaining to the earliest stages in the h...
See full definition →