prick

Không tìm thấy từ "prick"

Words Mentioning "prick"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vết châm, vết chích nhỏ : Chỉ vết thương nhỏ, nông do vật nhọn như kim, gai gây ra. Cảm giác đau nhói, châm chích : Cảm giác đau nhẹ, buốt và nhanh chóng, thường do bị châm. Vật nhọn : Vật có đầu nhọn, sắc như gai, kim. (Thô tục) Dương vật : Từ lóng thô tục để chỉ bộ phận sinh dục nam. Động từ : Châm, chích, đâm nhẹ : Hành động dùng vật nhọn đâm nhẹ vào bề mặt hoặc da thịt,...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small, sharp puncture or the act of making one : A prick is a tiny hole made by a sharp point, or the action of creating such a hole. A sharp, stinging pain : A prick can refer to a sudden, brief feeling of pain, often caused by a sharp object. A pointed object or instrument : A prick can be a tool or object with a sharp point, like a goad or a thorn. (Vulgar slang) Penis :...

See full definition →