presume

/pri'zju:m/
Học thuật
Thân thiện
presume

A detective presumes the suspect's guilt based on the evidence.

Định nghĩa
  1. Động từ (Ngoại động từ):

    • Cho , giả định, coi như là đúng: "presume" có nghĩa chấp nhận điều đó đúng hoặc khả năng xảy ra không bằng chứng chắc chắn, thường dựa trên logic hoặc kinh nghiệm thông thường.
    • Đoán chừng, suy đoán: Dùng để đưa ra một kết luận hoặc phỏng đoán dựa trên thông tin sẵn.
  2. Động từ (Nội động từ):

    • Dám, mạo muội, đánh bạo: Hành động một cách quá tự tin hoặc vượt quá giới hạn cho phép, thường trong các tình huống xã giao.
    • (+ on/upon) Lợi dụng, lạm dụng: Tận dụng quá mức hoặc không đúng cách lòng tốt, sự quen biết, hoặc một tình huống nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (Ngoại động từ):

    • I presume that he will do it. (Tôi cho anh ấy sẽ làm việc đó.)
    • We must presume she is innocent until proven guilty. (Chúng ta phải coi như ấy vô tội cho đến khi bị chứng minh tội.)
    • The law presumes consent in this situation. (Luật pháp giả định sự đồng ý trong tình huống này.)
  • Động từ (Nội động từ):

    • May I presume to give you a piece of advice? (Tôi xin mạo muội góp với anh một ý được chăng?)
    • He presumed on our friendship by asking for such a large loan. (Anh ta đã lợi dụng tình bạn của chúng tôi khi hỏi vay một khoản tiền lớn như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be presumed dead": được coi đã chết (thường sau một tai nạn hoặc sự biến mất kéo dài).

    • Sailors missing after the storm are now presumed dead. (Các thủy thủ mất tích sau cơn bão giờ đây được coi đã chết.)
  • "presume upon someone's good nature/patience": lạm dụng lòng tốt/sự kiên nhẫn của ai.

    • Don't presume upon her good nature; she has helped us enough. (Đừng lạm dụng lòng tốt của ấy; ấy đã giúp chúng ta đủ rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Presumption (danh từ): Sự giả định, sự cho ; sự tự phụ, sự quá tự tin.

    • The plan was based on the presumption that everyone would agree. (Kế hoạch dựa trên giả định rằng mọi người sẽ đồng ý.)
    • He had the presumption to correct the teacher. (Anh ta sự tự phụ đến mức sửa lỗi giáo viên.)
  • Presumptive (tính từ): Được giả định, khả năng.

    • the presumptive heir to the throne (người thừa kế ngôi vị được giả định)
  • Presumptuous (tính từ): Tự phụ, quá tự tin, vượt quá phép lịch sự.

    • It would be presumptuous of me to speak for everyone. (Thật tự phụ nếu tôi nói thay cho tất cả mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Assume (động từ): Giả định, cho rằng (thường dùng thay thế cho "presume" trong ngữ cảnh ngoại động từ).
  • Suppose (động từ): Giả sử, cho rằng.
  • Take for granted (cụm động từ): Cho đương nhiên, coi như hiển nhiên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Presume on/upon (something): Lợi dụng, lạm dụng (lòng tốt, sự quen biết, v.v.).
    • She felt he was presuming on their professional relationship. ( ấy cảm thấy anh ta đang lợi dụng mối quan hệ công việc của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Presume innocence": Nguyên tắc suy đoán vô tội (một nguyên tắc pháp ).
    • In court, everyone has the right to be presumed innocent. (Trong tòa án, mọi người đều quyền được suy đoán vô tội.)
presume

A detective presumes the suspect's guilt based on the evidence.

ngoại động từ
  1. cho , coi như là, cầm bằng ; đoán chừng
    • I presume that he will do it
      tôi cho sẽ làm việc đó
    • I presume this decision to be final
      quyết định đó tôi cho như là cuối cùng
nội động từ
  1. dám, đánh bạo, mạo muội; may
    • I presume to give you a piece of advice?
      tôi xin mạo muội góp vơi anh một ý được chăng?
  2. (+ on, upon) lợi dung, lạm dụng
    • to presume upon someone's acquaitance
      lợi dụng sự quen biết với ai
    • to presume on someoen's good naturer
      lợi dụng lòng tốt của ai
  3. tự phụ, quá tự tin

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "presume"