presentment

/pri'zentmənt/
Học thuật
Thân thiện
presentment

The lawyer reviews the presentment from the grand jury.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trình diễn, sự trình bày: Hành động đưa ra để xem xét, trưng bày hoặc biểu diễn một cái đó trước công chúng hoặc một nhóm người.
    • Cách biểu thị, cách miêu tả: Phương thức hoặc hình thức cụ thể để thể hiện một ý tưởng, thông tin hoặc hình ảnh.
    • (Pháp ) Lời cáo buộc của bồi thẩm đoàn: Một cáo buộc chính thức về tội phạm do bồi thẩm đoàn đưa ra dựa trên kiến thức của chính họ, không phải từ công tố viên.
    • (Tôn giáo, lịch sử) Sự phản kháng lên giám mục: Việc trình báo lên giám mục về một sự vi phạm hoặc sai sót trong giáo hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The presentment of the new product was very impressive. (Sự trình bày sản phẩm mới rất ấn tượng.)
    • The artist's presentment of sorrow in the painting was powerful. (Cách biểu thị nỗi buồn của nghệ sĩ trong bức tranh thật mạnh mẽ.)
    • The grand jury issued a presentment against the official. (Bồi thẩm đoàn đã đưa ra một lời cáo buộc chống lại viên chức đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Presentment for payment": (Thương mại) Sự xuất trình (một hối phiếu, séc) để yêu cầu thanh toán.
    • The presentment of the check must be made within six months. (Việc xuất trình séc để thanh toán phải được thực hiện trong vòng sáu tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Presentation (n): Sự trình bày, bài thuyết trình. (Thường dùng phổ biến rộng hơn ).
  • Representation (n): Sự đại diện, sự thể hiện, sự miêu tả.
Từ đồng nghĩa
  • Demonstration: sự biểu diễn, chứng minh.
  • Exhibition: sự triển lãm, trưng bày.
  • Indictment: (pháp ) lời cáo trạng, cáo buộc.
Lưu ý
  • Pháp : Trong bối cảnh pháp , một thuật ngữ chuyên môn chỉ việc bồi thẩm đoàn tự mình đưa ra cáo buộc. khác với (cáo trạng) thường do công tố viên trình lên bồi thẩm đoàn phê chuẩn.
  • Sử dụng hiện đại: Từ này ít phổ biến trong đời sống hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh về "sự trình bày", từ được ưa dùng hơn. thường xuất hiện trong văn bản pháp , tài chính hoặc văn học.
presentment

The lawyer reviews the presentment from the grand jury.

danh từ
  1. sự trình diễn (ở sân khấu)
  2. sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị
  3. (tôn giáo) sự phản kháng lên giám mục
  4. (pháp ) lời phát biểu của hội thẩm

Từ gần giống