potassium
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Kali : Một nguyên tố hóa học, là kim loại kiềm mềm, màu trắng bạc, ký hiệu là K và có số nguyên tử 19. Nó phản ứng mạnh với nước và không khí, và có mặt rộng rãi trong tự nhiên dưới dạng hợp chất. Ví dụ sử dụng Danh từ : Bananas are a good source of potassium . (Chuối là một nguồn cung cấp kali tốt.) The chemical symbol for potassium is K. (Ký hiệu hóa học của kali là K.) A...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Kali : Tên của một nguyên tố hóa học, là kim loại kiềm mềm, có màu trắng bạc, ký hiệu là K và số nguyên tử 19. Nó là chất dinh dưỡng thiết yếu cho cả thực vật và động vật. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le potassium est un élément chimique essentiel. (Kali là một nguyên tố hóa học thiết yếu.) Les bananes sont riches en potassium. (Chuối giàu kali.) La carence en potassiu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A chemical element : Potassium is a soft, silvery-white, highly reactive metallic element with the symbol K and atomic number 19. It is an alkali metal essential for many biological processes in living organisms. A nutrient : In biology and nutrition, potassium refers to the ionic form (K⁺) that is a vital electrolyte, crucial for nerve function, muscle contraction, and fluid...
See full definition →