pile

Không tìm thấy từ "pile"

Words Mentioning "pile"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chồng, đống : Một số lượng lớn các vật được xếp chồng lên nhau hoặc chất thành đống. Cọc, cột : Một thanh dài bằng gỗ, bê tông hoặc kim loại được đóng xuống đất để làm nền móng hoặc cấu trúc hỗ trợ. Bề mặt mịn : Lớp sợi mềm, ngắn và dày đứng thẳng trên bề mặt của các vật liệu như thảm, nhung hoặc vải dệt kim. Tài sản lớn, của cải chất đống : Một lượng tiền hoặc tài sản rất...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chồng, đống : Một nhóm các vật tương tự được xếp chồng lên nhau một cách có trật tự. Trụ, cột : Một cấu trúc thẳng đứng, thường bằng gỗ, bê tông hoặc kim loại, dùng để nâng đỡ hoặc làm mốc. (Điện học) Pin : Một thiết bị chuyển hóa năng lượng hóa học thành điện năng. Thùng lọc bột giấy : Một bể chứa dùng trong quy trình sản xuất giấy. Danh từ giống cái (trong một n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A heap or stack of things : A quantity of objects placed one on top of another. A large amount of something : A great quantity or number. A large sum of money : A substantial amount of wealth or profit. A supporting column : A long, heavy post driven into the ground to support a structure. A surface texture : The raised, often soft, surface of fabrics like velvet or carpet, co...

See full definition →