phụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Giúp thêm vào, hỗ trợ: Hành động thêm sức lực, công sức vào một việc gì đó để công việc tiến triển nhanh hơn hoặc dễ dàng hơn.
- Không trung thành, bội ước: Hành động phản bội, không giữ lời hứa hoặc không đáp lại tình cảm, sự tin tưởng đã nhận.
- Cư xử tệ bạc, phụ bạc: Đối xử một cách vô ơn, không trân trọng tấm lòng hoặc sự hy sinh của người khác.
Tính từ:
- Không phải là chính, thứ yếu: Dùng để chỉ những thứ có vai trò, vị trí hỗ trợ, bổ sung cho cái chính.
- Cộng thêm vào: Dùng để chỉ phần được thêm vào bên cạnh phần chính.
Danh từ (cổ, ít dùng):
- Vợ: Chỉ người phụ nữ đã kết hôn.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa giúp thêm):
- Con phụ mẹ dọn dẹp nhà cửa.
- Anh ấy phụ tôi sửa chiếc xe.
Động từ (nghĩa phụ bạc):
- Anh ta đã phụ lòng tin của mọi người.
- "Có cam phụ quýt, có người phụ ta." (ca dao)
Tính từ:
- Cô ấy đóng một vai phụ trong vở kịch.
- Đây là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất.
- Chúng tôi phải trả thêm một khoản phí phụ.
Danh từ:
- "Phu quý, phụ vinh." (tục ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
"phụ lòng": làm thất vọng, không đáp ứng được sự kỳ vọng, tin tưởng.
- Tôi không muốn phụ lòng cha mẹ.
"phụ thuộc" (từ ghép): cần đến hoặc chịu sự chi phối, ảnh hưởng của cái khác.
- Kết quả phụ thuộc vào nỗ lực của bạn.
"phụ trách" (từ ghép): đảm nhận trách nhiệm chính về một việc gì đó.
- Ai sẽ phụ trách dự án này?
Biến thể và từ gần giống
Phụ bạc (động từ): đối xử tệ bạc, vong ân bội nghĩa, thường dùng trong quan hệ tình cảm.
- Hắn là kẻ phụ bạc.
Phụ tá (danh từ): người giúp việc, trợ lý.
- Ông ấy là phụ tá cho giám đốc.
Phụ nữ (danh từ): chỉ chung giới nữ.
- Phụ huynh (danh từ): cha mẹ (người giám hộ).
Từ đồng nghĩa
- Giúp, hỗ trợ, đỡ đần (với nghĩa động từ tích cực).
- Bội ước, bội tín, phản bội (với nghĩa động từ tiêu cực).
- Phụ thuộc, thứ yếu, bổ sung (với nghĩa tính từ).
Từ trái nghĩa
- Chính, chủ chốt, chủ yếu (trái nghĩa với nghĩa tính từ "thứ yếu").
- Trung thành, giữ lời (trái nghĩa với nghĩa động từ "phản bội").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Phu quý, phụ vinh": Chồng được sang trọng thì vợ cũng được vinh hiển theo. Nói về sự chia sẻ, đồng hành trong hôn nhân.
- "Có cam phụ quýt, có người phụ ta" (ca dao): Cam có thể phụ quýt (không đi đôi), cũng như trên đời có kẻ phụ bạc lòng ta. Ý nói chuyện phụ bạc là điều có thể xảy ra.
- 1 dt Vợ: Phu quí, phụ vinh (tng).
- 2 đgt 1. Không trung thành: Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (ChMTrinh). 2. Cư xử tệ bạc: Có oản anh tình phụ xôi, có cam phụ quýt, có người phụ ta (cd).
- 3 đgt Giúp thêm vào: Phụ một tay cho chóng xong.
- tt, trgt 1. Cộng thêm vào: Diện tích . 2. Không phải là chính: Thuế phụ; Anh lái phụ; Sản phẩm phụ; Công trình phụ.