phụ

Học thuật
Thân thiện
phụ

Một người thợ phụ đang giúp thợ chính lắp ráp một chiếc bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giúp thêm vào, hỗ trợ: Hành động thêm sức lực, công sức vào một việc đó để công việc tiến triển nhanh hơn hoặc dễ dàng hơn.
    • Không trung thành, bội ước: Hành động phản bội, không giữ lời hứa hoặc không đáp lại tình cảm, sự tin tưởng đã nhận.
    • Cư xử tệ bạc, phụ bạc: Đối xử một cáchơn, không trân trọng tấm lòng hoặc sự hy sinh của người khác.
  2. Tính từ:

    • Không phải chính, thứ yếu: Dùng để chỉ những thứ vai trò, vị trí hỗ trợ, bổ sung cho cái chính.
    • Cộng thêm vào: Dùng để chỉ phần được thêm vào bên cạnh phần chính.
  3. Danh từ (cổ, ít dùng):

    • Vợ: Chỉ người phụ nữ đã kết hôn.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa giúp thêm):

    • Con phụ mẹ dọn dẹp nhà cửa.
    • Anh ấy phụ tôi sửa chiếc xe.
  • Động từ (nghĩa phụ bạc):

    • Anh ta đã phụ lòng tin của mọi người.
    • " cam phụ quýt, người phụ ta." (ca dao)
  • Tính từ:

    • ấy đóng một vai phụ trong vở kịch.
    • Đây sản phẩm phụ của quá trình sản xuất.
    • Chúng tôi phải trả thêm một khoản phí phụ.
  • Danh từ:

    • "Phu quý, phụ vinh." (tục ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phụ lòng": làm thất vọng, không đáp ứng được sự kỳ vọng, tin tưởng.

    • Tôi không muốn phụ lòng cha mẹ.
  • "phụ thuộc" (từ ghép): cần đến hoặc chịu sự chi phối, ảnh hưởng của cái khác.

    • Kết quả phụ thuộc vào nỗ lực của bạn.
  • "phụ trách" (từ ghép): đảm nhận trách nhiệm chính về một việc đó.

    • Ai sẽ phụ trách dự án này?
Biến thể từ gần giống
  • Phụ bạc (động từ): đối xử tệ bạc, vong ân bội nghĩa, thường dùng trong quan hệ tình cảm.

    • Hắn kẻ phụ bạc.
  • Phụ tá (danh từ): người giúp việc, trợ lý.

    • Ông ấy phụ tá cho giám đốc.
  • Phụ nữ (danh từ): chỉ chung giới nữ.

  • Phụ huynh (danh từ): cha mẹ (người giám hộ).
Từ đồng nghĩa
  • Giúp, hỗ trợ, đỡ đần (với nghĩa động từ tích cực).
  • Bội ước, bội tín, phản bội (với nghĩa động từ tiêu cực).
  • Phụ thuộc, thứ yếu, bổ sung (với nghĩa tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Chính, chủ chốt, chủ yếu (trái nghĩa với nghĩa tính từ "thứ yếu").
  • Trung thành, giữ lời (trái nghĩa với nghĩa động từ "phản bội").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Phu quý, phụ vinh": Chồng được sang trọng thì vợ cũng được vinh hiển theo. Nói về sự chia sẻ, đồng hành trong hôn nhân.
  • " cam phụ quýt, người phụ ta" (ca dao): Cam có thể phụ quýt (không đi đôi), cũng như trên đời kẻ phụ bạc lòng ta. Ý nói chuyện phụ bạc điều có thể xảy ra.
phụ

Một người thợ phụ đang giúp thợ chính lắp ráp một chiếc bàn.

  1. 1 dt Vợ: Phu quí, phụ vinh (tng).
  2. 2 đgt 1. Không trung thành: Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (ChMTrinh). 2. Cư xử tệ bạc: oản anh tình phụ xôi, cam phụ quýt, người phụ ta (cd).
  3. 3 đgt Giúp thêm vào: Phụ một tay cho chóng xong.
  4. tt, trgt 1. Cộng thêm vào: Diện tích . 2. Không phải chính: Thuế phụ; Anh lái phụ; Sản phẩm phụ; Công trình phụ.