phú

Học thuật
Thân thiện
phú

Trời phú cho anh ta một giọng hát tuyệt vời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một thể loại văn học cổ: "phú" một thể văn vần, nguồn gốc từ Trung Quốc được sử dụng ở Việt Nam, không bị hạn chế về số câu hay số chữ trong mỗi bài.
  2. Động từ:
    • Ban cho, trao cho: "phú" có nghĩa là ban tặng, trao cho một cách tự nhiên, thường dùng để nói về tạo hóa, trời đất ban cho con người những phẩm chất, tài năng bẩm sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Phú sông Bạch Đằng" của Trương Hán Siêu một tác phẩm nổi tiếng.
    • Thể loại phú thường dùng để miêu tả phong cảnh hoặc bày tỏ tâm tư.
  • Động từ:
    • Trời phú cho ấy một giọng hát tuyệt vời.
    • Anh ấy được phú tính thông minh nhạy bén.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phú tính": (cụm danh từ) chỉ tính chất, tài năng được trời ban cho một cách tự nhiên.
    • Con người đó phú tính lãnh đạo từ nhỏ.
  • "Phú bẩm": (tính từ) chỉ những sẵn do bẩm sinh, trời phú.
    • Tài năng phú bẩm của cậu ấy thật đáng ngưỡng mộ.
Biến thể từ gần giống
  • Phú quý: (tính từ) chỉ sự giàu có sang trọng.
    • Gia đình ấy sống trong cảnh phú quý.
  • Phong phú: (tính từ) chỉ sự đa dạng, nhiều về số lượng chủng loại.
    • Kho tàng văn học dân gian Việt Nam rất phong phú.
  • Phú hộ: (danh từ) chỉ người giàu có, nhà giàu.
    • Ông ta một phú hộ nổi tiếng trong vùng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thể văn): Văn tế, cáo, chiếu.
  • Động từ (ban cho): Ban tặng, ban cho, ưu ái, trao.
Các cụm từ liên quan
  • Phú cho: (động từ) trao quyền, giao phó trách nhiệm.
    • Người lãnh đạo phú cho anh ta trọng trách mới.
  • Thiên phú: (danh từ) tài năng trời ban.
    • ấy thiên phú về hội họa.
Thành ngữ liên quan
  • "Phú quý sinh lễ nghĩa": Thành ngữ chỉ khi giàu có, người ta mới chú trọng đến các hình thức, lễ nghi.
    • Xã hội ngày nay đôi khi vẫn còn tình trạng "phú quý sinh lễ nghĩa".
  • "Của trời trời lại lấy đi, giương hai mắt ếch làm chi được trời": (Liên quan đến ý "trời phú") Thành ngữ thể hiện sự an phận, những trời cho thì trời cũng có thể lấy lại.
phú

Trời phú cho anh ta một giọng hát tuyệt vời.

  1. d. Một thể văn vần của Trung Quốc của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ: Bài phú tụng Tây hồ của Nguyễn Huy Lượng.
  2. đg. Cg. Phú tính. Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh: Trời phú tính hiền cho anh ta.