phang

Học thuật
Thân thiện
phang

Một người đàn ông dùng cây gậy phang vào một khúc gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống: Hành động dùng sức mạnh vung một vật cứng, dài (như gậy, đòn gánh) đập mạnh xuống một đối tượng nào đó.
    • (Nghĩa mở rộng, thông tục) Đánh, tấn công một cách mạnh mẽ, dứt khoát: Có thể dùng để chỉ việc tấn công bằng lời nói hoặc hành động một cách quyết liệt.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phang cho": nhấn mạnh hành động đánh mạnh, thường đi kèm với đối tượng chịu tác động.
    • tức quá, phang cho cái bàn một gậy.
  • "phang thẳng": hành động tấn công trực diện, không vòng vo.
    • Anh ta phang thẳng vấn đề vào cuộc họp khiến mọi người bất ngờ.
  • "ăn phang": bị đánh hoặc bị chỉ trích, tấn công một cách bất ngờ mạnh mẽ.
    • Đội bạn ăn phang một bàn thua ngay phút đầu tiên.
Biến thể từ gần giống
  • Phạng (động từ, phương ngữ): Một biến thể phát âm khác của "phang", cùng nghĩa.
  • Đập (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ hành động dùng lực tác động mạnh, không nhất thiết phải dùng vật dài hay giơ cao.
  • Nện (động từ, thông tục): Đánh, đập mạnh liên tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Vụt: Đánh bằng vật dài, mềm (như roi).
  • Thụi (thông tục): Đánh bằng tay, thường đấm.
  • Quất: Đánh nhanh mạnh, thường bằng vật dài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phang vào: Tập trung đánh/ tấn công vào một vị trí, đối tượng cụ thể.
    • tức giận, phang vào chiếc xe đạp làm hỏng.
  • Phang ra: Nói ra, phát biểu ra một cách thẳng thừng, mạnh mẽ.
    • ấy phang ra một câu khiến cả phòng im lặng.
Thành ngữ liên quan
  • Phang như trời giáng: Hành động đánh, tấn công hoặc lời nói rất mạnh mẽ, dữ dội bất ngờ.
    • Lời phê bình của sếp như phang như trời giáng khiến anh ấy choáng váng.
phang

Một người đàn ông dùng cây gậy phang vào một khúc gỗ.

  1. đgt. Dùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống: phang cho mấy gậy vào người Hai đứa lấy đòn gánh phang nhau.