peep

Không tìm thấy từ "peep"

Words Mentioning "peep"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp : Âm thanh ngắn và yếu ớt, thường do chim non hoặc động vật nhỏ tạo ra. Cái nhìn lén, cái nhìn thoáng qua : Hành động nhìn nhanh, thường là một cách bí mật hoặc qua một khe hở hẹp. Sự hé rạng, sự ló ra : Khoảnh khắc đầu tiên khi một thứ gì đó bắt đầu xuất hiện, như ánh sáng ban ngày. Động từ : Kêu chít chít, kêu chim chiếp : Phát ra...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A quick, secret, or furtive look : A brief glance, often through a small opening or from a hidden position. A weak, high-pitched sound : A short, faint cry, especially one made by a young bird or small animal. Verb : To look quickly or secretly : To glance furtively, especially through a narrow opening or from a concealed place. To make a weak, high-pitched sound : To emit a s...

See full definition →