pawn
Từ gần giống
Words Mentioning "pawn"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Con tốt (trong cờ vua) : Là quân cờ có giá trị thấp nhất, chỉ có thể tiến về phía trước và ăn quân theo đường chéo. Khi đến cuối bàn cờ, nó có thể được phong cấp thành một quân mạnh hơn. Vật cầm đồ : Món đồ được đưa cho người cho vay để làm vật thế chấp cho một khoản tiền vay. (Nghĩa bóng) Người bị lợi dụng : Một người bị người khác sử dụng hoặc thao túng để đạt được mục đí...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person used by another to gain an end : A pawn is a person who is used or manipulated by someone more powerful to achieve a goal, often without regard for the pawn's own interests. (Chess) The least powerful piece : In the game of chess, a pawn is a piece that moves only forward (except when capturing) one square at a time, and captures diagonally. It can be promoted to any...
See full definition →