panegyrical
/,pæni'dʤirik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ca ngợi, tán tụng: Mang tính chất ca ngợi, khen ngợi một cách long trọng và trang trọng, thường trong một bài diễn văn hoặc bài viết chính thức. Từ này mô tả phong cách hoặc nội dung đầy lời khen ngợi và ngưỡng mộ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The biography was criticized for being overly panegyrical and lacking objectivity. (Cuốn tiểu sử bị chỉ trích vì quá thiên về ca ngợi và thiếu tính khách quan.)
- His speech was panegyrical in tone, praising the founder's legacy for nearly an hour. (Bài phát biểu của ông ấy mang giọng điệu tán tụng, ca ngợi di sản của người sáng lập gần một tiếng đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
Panegyrical oration: Bài diễn văn ca ngợi.
- The ceremony featured a panegyrical oration dedicated to the national heroes. (Buổi lễ có một bài diễn văn ca ngợi dành cho các anh hùng dân tộc.)
Panegyrical style: Phong cách tán tụng.
- The poet was known for his panegyrical style when writing about the emperor. (Nhà thơ được biết đến với phong cách tán tụng khi viết về hoàng đế.)
Biến thể và từ gần giống
Panegyric (danh từ): Bài văn/bài diễn văn ca ngợi, tán tụng.
- He delivered a panegyric at the memorial service. (Ông ấy đã đọc một bài diễn văn tán tụng tại buổi lễ tưởng niệm.)
Panegyrist (danh từ): Người viết hoặc đọc bài tán tụng.
- The court panegyrist composed poems for every royal birthday. (Nhà thơ tán tụng của triều đình soạn thơ cho mỗi dịp sinh nhật của hoàng gia.)
Từ đồng nghĩa
- Eulogistic: Mang tính ca ngợi, tán dương (thường trong bài điếu văn).
- Laudatory: Có tính chất khen ngợi, tán dương.
- Complimentary: Khen ngợi, ca tụng (ít trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
- Critical: Chỉ trích, phê bình.
- Disparaging: Miệt thị, chê bai.
- Censorious: Hay chê trách, khắt khe.
danh từ
- bài tán tụng
- a panegyric upon someone's successbài tán tụng thắng lợi của ai
- văn tán tụng
tính từ+ Cách viết khác : (panegyrical) /,pæni'dʤirikəl/
- ca ngợi, tán tụng