palmatifid

Không tìm thấy từ "palmatifid"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Palmatifid là một tính từ trong thực vật học, dùng để mô tả hình dạng của lá. Lá có dạng palmatifid có nghĩa là phiến lá được xẻ thùy sâu theo hình bàn tay, nhưng các thùy này không tách rời hoàn toàn ra khỏi phần gân chính (không phải là lá kép chân vịt). Nói cách khác, đây là kiểu lá xẻ chân vịt nhưng các thùy vẫn còn dính nhau ở phần gốc, khác với dạng palmatisect (xẻ đến tận cuốn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : - Describing a leaf shape : A botanical term used to describe a leaf that is deeply divided into lobes, with the incisions (clefts) extending more than halfway toward the base or midrib, and the lobes are arranged in a palm-like (radiating) fashion from a central point. It is more deeply divided than "palmately lobed" but not so deeply as to separate into distinct leaflet...

See full definition →