pachydermatous

/,pæki'də:mətəs/
Học thuật
Thân thiện
pachydermatous

A zookeeper feeds a pachydermatous elephant at the watering hole.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật học) Thuộc loài da dày; da dày: Mô tả đặc điểm của các loài động vật lớn như voi, tê giác, hà mã, lớp da rất dày cứng.
    • (Nghĩa bóng) Mặt dày mày dạn, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ: Dùng để chỉ một người thái độ dửng dưng, trơ trước lời chỉ trích hoặc các tình huống người khác thường thấy xấu hổ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (động vật học):

    • Elephants and rhinoceroses are pachydermatous animals. (Voi tê giác những loài động vật da dày.)
    • The pachydermatous skin of the hippopotamus provides protection. (Làn da dày của hà mã cung cấp sự bảo vệ.)
  • Nghĩa bóng:

    • He was pachydermatous to all the insults hurled at him. (Anh ta mặt dày mày dạn trước mọi lời lăng mạ.)
    • Her pachydermatous attitude made her ignore public criticism. (Thái độliêm sỉ của ấy khiến phớt lờ mọi chỉ trích của công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pachydermatous indifference": Sự thờ ơ, dửng dưng một cách trơ trẽn.
    • The official showed pachydermatous indifference to the people's complaints. (Viên chức đó thể hiện sự thờ ơ trơ trẽn trước những khiếu nại của người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Pachyderm (danh từ): Động vật da dày (như voi, tê giác).
    • The zoo has a section dedicated to pachyderms. (Sở thú một khu vực dành riêng cho các loài da dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Thick-skinned ( da dày).
  • Nghĩa bóng: Callous (nhẫn tâm, chai sạn), Insensitive (vô cảm), Indurate (chai ), Hardened (cứng cỏi, chai sạn).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a pachydermatous hide": làn da dày (nghĩa bóng: không biết xấu hổ).
    • Politicians sometimes need a pachydermatous hide to survive scandals. (Đôi khi các chính trị gia cần một làn da dày để sống sót qua các vụ bê bối.)
pachydermatous

A zookeeper feeds a pachydermatous elephant at the watering hole.

tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) loài da dày; da dày
  2. (nghĩa bóng) mặt dày mày dạn, không biết nhục

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự