ovin

Học thuật
Thân thiện
ovin

Un éleveur surveille son troupeau d'ovins dans le pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) loài cừu: Dùng để mô tả những đặc điểm, giống loài hoặc các vấn đề liên quan đến cừu.
  2. Danh từ giống đực (số nhiều: ovins):

    • cừu (nói chung): Chỉ các loài động vật thuộc họ cừu nói chung, thường được dùng trong ngữ cảnh chăn nuôi hoặc nông nghiệp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'élevage ovin est important dans cette région. (Ngành chăn nuôi cừu rất quan trọngvùng này.)
    • Une maladie ovine. (Một căn bệnh (thường gặp) ở cừu.)
  • Danh từ:

    • Les ovins paissent dans le pré. (Đàn cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.)
    • Ce marché est spécialisé dans la vente d'ovins. (Chợ này chuyên về việc bán cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Production ovine": Sản xuất liên quan đến cừu (thịt, len, sữa).

    • La production ovine a augmenté cette année. (Sản lượng chăn nuôi cừu đã tăng trong năm nay.)
  • "Espèce ovine": Loài cừu.

    • Le mouton est une espèce ovine. (Cừumột loài thuộc họ cừu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ovine (tính từ, giống cái): Cùng một nghĩa với tính từ giống đực.

    • Une race ovine. (Một giống cừu.)
  • Ovinés (danh từ giống đực số nhiều): Một từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cũng chỉ họ cừu.

    • Les ovinés regroupent les moutons et les chèvres. (Họ cừu bao gồm cừu .)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif au mouton: Liên quan đến cừu (dùng cho tính từ).
  • Bétail (ovin): Gia súc (cừu) (dùng trong ngữ cảnh chăn nuôi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

ovin

Un éleveur surveille son troupeau d'ovins dans le pré.

tính từ
  1. (thuộc) loài cừu
    • Les races ovines
      các giống cừu
danh từ giống đực số nhiều
  1. cừu (nói chung)