overly

/'ouvəli/
Học thuật
Thân thiện
overly

A child is wearing an overly large raincoat.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Quá, thái quá, quá mức: Dùng để nhấn mạnh rằng một đặc điểm, phẩm chất, hoặc hành động nào đó vượt quá mức độ thông thường, hợp hoặc cần thiết. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thái quá.
dụ sử dụng
  • ( ấy quá thận trọng về mọi thứ.)
  • (Giáo viên cho rằng lời chỉ trích quá khắc nghiệt.)
  • (Đừng quá lạc quan; chúng ta vẫn còn nhiều thách thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "overly" + Tính từ: Cấu trúc phổ biến nhất, bổ nghĩa cho tính từ để thể hiện mức độ quá cao.
    • an overly complicated process (một quy trình quá phức tạp)
    • He was overly confident before the match. (Anh ấy đã quá tự tin trước trận đấu.)
  • "overly" + Phân từ (V-ed/V-ing): Thường dùng với các phân từ đã được tính từ hóa.
    • an overly simplified explanation (một lời giải thích quá đơn giản hóa)
    • She felt overly protected by her parents. ( ấy cảm thấy bị bảo vệ quá mức bởi bố mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Over- (tiền tố): Có nghĩa "quá mức", "vượt trên", dùng để tạo thành nhiều tính từ động từ.
    • overcook (nấu quá chín), overestimate (ước tính quá cao), overprotective (bảo vệ quá mức).
  • Excessively (phó từ): Quá mức, thái quá (có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh, mang tính trang trọng hơn).
    • excessively high prices (giá cả cao quá mức)
Từ đồng nghĩa
  • Too: Quá (từ thông dụng trung lập hơn về sắc thái).
  • Excessively: Quá mức (trang trọng).
  • Unduly: Một cách quá đáng, không thích đáng (nhấn mạnh sự không phù hợp).
Từ trái nghĩa
  • Moderately: Một cách vừa phải, điều độ.
  • Insufficiently: Một cách không đủ.
  • Reasonably: Một cách hợp .
overly

A child is wearing an overly large raincoat.

phó từ
  1. (thông tục) quá, thái quá, quá mức

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống