overload

/'ouvəloud/
Học thuật
Thân thiện
overload

The circuit breaker tripped due to an electrical overload.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng quá tải: Trạng thái khi một hệ thống, thiết bị hoặc một người phải xử lý hoặc chịu đựng một lượng công việc, trọng lượng hoặc thông tin vượt quá khả năng cho phép.
    • Lượng quá tải: Chỉ chính khối lượng, số lượng hoặc cường độ vượt quá mức bình thường.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm quá tải, chất quá nặng lên: Hành động đặt hoặc yêu cầu một lượng (công việc, trọng lượng, thông tin) quá lớn vượt quá giới hạn hoặc khả năng xử lý của một hệ thống, thiết bị hoặc một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The overload of information on the internet can be overwhelming. (Tình trạng quá tải thông tin trên internet có thể khiến người ta choáng ngợp.)
    • The system failure was caused by an electrical overload. (Sự cố hệ thống do quá tải điện.)
  • Động từ:

    • Don't overload the washing machine with too many clothes. (Đừng chất quá nhiều quần áo làm quá tải máy giặt.)
    • Teachers are often overloaded with administrative tasks. (Giáo viên thường bị quá tải với các nhiệm vụ hành chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cognitive overload": Quá tải nhận thức. Chỉ tình trạng bộ não tiếp nhận quá nhiều thông tin cùng lúc, dẫn đến giảm khả năng xử lý ghi nhớ.

    • Multitasking can lead to cognitive overload and reduce efficiency. (Làm nhiều việc cùng lúc có thể dẫn đến quá tải nhận thức giảm hiệu quả.)
  • "To be overloaded with work": Bị ngập đầu trong công việc, bị quá tải công việc.

    • She felt completely overloaded with work before the project deadline. ( ấy cảm thấy hoàn toàn bị ngập đầu trong công việc trước hạn chót của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Overloaded (Tính từ/Quá khứ phân từ): Ở trạng thái bị quá tải.

    • The overloaded truck struggled to climb the hill. (Chiếc xe tải bị quá tải vật lộn để leo lên đồi.)
    • An overloaded schedule. (Một lịch trình dày đặc đến mức quá tải.)
  • Overloading (Danh động từ/Danh từ): Hành động gây ra tình trạng quá tải.

    • Overloading the circuit is dangerous. (Việc làm quá tải mạch điện nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Excess, overburden, surcharge.
  • Động từ: Overburden, overwhelm, strain, swamp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "overload" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. chủ yếu được sử dụng như một động từ nguyên thể hoặcdạng bị động.)

Thành ngữ liên quan
  • "Information overload": Quá tải thông tin. Một thành ngữ phổ biến mô tả tình trạng khó khăn trong việc đưa ra quyết định hoặc hiểu một vấn đề do quá nhiều thông tin sẵn có.
    • In the digital age, many people suffer from information overload. (Trong thời đại kỹ thuật số, nhiều người phải chịu đựng tình trạng quá tải thông tin.)
overload

The circuit breaker tripped due to an electrical overload.

danh từ
  1. lượng quá tải
ngoại động từ
  1. chất quá nặng

Từ gần giống