overbusy

/'ouvə'bizi/
Học thuật
Thân thiện
overbusy

She feels overbusy with her daily tasks.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá bận rộn, quá bận: Trạng thái quá nhiều việc phải làm, vượt quá mức bình thường hoặc khả năng xử lý một cách thoải mái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She felt overbusy and stressed with her new responsibilities. ( ấy cảm thấy quá bận rộn căng thẳng với những trách nhiệm mới.)
    • The overbusy schedule left him no time for relaxation. (Lịch trình quá bận rộn không để lại cho anh ấy chút thời gian nào để thư giãn.)
    • He became overbusy after taking on two part-time jobs. (Anh ấy trở nên quá bận sau khi nhận hai công việc bán thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overbusy with something": quá bận rộn với việc đó.

    • The manager is overbusy with the year-end reports. (Người quản lý quá bận rộn với các báo cáo cuối năm.)
  • "an overbusy life": một cuộc sống quá bận rộn.

    • Living an overbusy life can lead to burnout. (Sống một cuộc sống quá bận rộn có thể dẫn đến kiệt sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Overbusyness (danh từ): tình trạng quá bận rộn.
    • Her overbusyness is affecting her health. (Tình trạng quá bận rộn của ấy đang ảnh hưởng đến sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Swamped: ngập đầu, ngập trong công việc.
  • Overloaded: quá tải.
  • Snowed under: bị chôn vùi trong công việc.
Từ trái nghĩa
  • Idle: nhàn rỗi.
  • Free: rảnh rỗi.
  • Unoccupied: không bận rộn.
overbusy

She feels overbusy with her daily tasks.

tính từ
  1. quá bận

Từ tương tự