oriental
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về phương Đông : Chỉ những đặc điểm, văn hóa, sản vật có nguồn gốc từ các quốc gia ở phía đông, đặc biệt là Đông Á. Lóng lánh, óng ánh : Mô tả vẻ ngoài sáng bóng, có ánh lấp lánh, thường dùng cho ngọc trai (nghĩa này ít phổ biến hơn). Danh từ : Người phương Đông : Từ dùng để chỉ một người có nguồn gốc từ các quốc gia châu Á, đặc biệt là Đông Á. Lưu ý : Từ này có thể b...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về phương Đông : Chỉ những gì liên quan đến các khu vực địa lý ở phía đông, đặc biệt là châu Á. Theo kiểu phương Đông : Chỉ phong cách, cách thức đặc trưng của các nước phương Đông. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les peuples orientaux ont des cultures très anciennes. (Các dân tộc phương Đông có những nền văn hóa rất lâu đời.) Cette musique a des sonorités orientales. (Bản nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Denoting or characteristic of the countries of Asia, especially East Asia : Used to describe things originating from, or associated with, the eastern part of Asia, such as cultures, art, or traditions. This term is now often considered outdated and potentially offensive when used to describe people. Situated in or toward the east : An older, less common usage meaning east...
See full definition →