organization

/,ɔ:gənai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
organization

The organization held its annual meeting in the conference room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tổ chức: Hành động hoặc quá trình sắp xếp, lên kế hoạch phối hợp các bộ phận hoặc con người để đạt được một mục tiêu chung.
    • Tổ chức, cơ quan: Một nhóm người được sắp xếp thành một cấu trúc hệ thống để cùng thực hiện một mục đích, nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The organization of the conference required months of planning. (Việc tổ chức hội nghị đòi hỏi nhiều tháng lên kế hoạch.)
    • She works for a non-profit organization that helps children. ( ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ trẻ em.)
    • Good organization is the key to a successful project. (Sự tổ chức tốt chìa khóa cho một dự án thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The organization of something": Cách thức các phần tử của một thứ được sắp xếp hoặc cấu trúc.

    • I was impressed by the logical organization of the report. (Tôi ấn tượng với cấu trúc logic của báo cáo.)
  • "To be part of the establishment": Thuộc về hoặc là một phần của nhóm người quyền lực ảnh hưởng trong một lĩnh vực (một nghĩa đặc biệt của "organization").

    • As a young artist, he rebelled against the artistic organization. ( một nghệ sĩ trẻ, anh ấy đã nổi loạn chống lại giới nghệ thuật chính thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Organize (v): Tổ chức, sắp xếp.

    • We need to organize a team meeting. (Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp nhóm.)
  • Organizational (adj): (Thuộc về) tổ chức.

    • We are facing some organizational challenges. (Chúng ta đang đối mặt với một số thách thức về mặt tổ chức.)
  • Organized (adj): tổ chức, được sắp xếp ngăn nắp.

    • She is a very organized person. ( ấy một người rất ngăn nắp.)
  • Organizer (n): Người tổ chức.

    • The event organizer did a fantastic job. (Người tổ chức sự kiện đã làm một công việc tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự tổ chức (nghĩa 1):

    • Arrangement: Sự sắp xếp.
    • Coordination: Sự phối hợp.
    • Planning: Sự lập kế hoạch.
  • Tổ chức (nghĩa 2):

    • Association: Hội, hiệp hội.
    • Institution: Tổ chức, cơ quan (thường lớn lâu đời).
    • Body: Tập thể, tổ chức.
    • Agency: Cơ quan, đại .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ "organization". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "organize").

Thành ngữ liên quan
  • To get one's act/organization together: Sắp xếp lại bản thân hoặc công việc cho tổ chức hiệu quả hơn.
    • If you want to succeed, you need to get your organization together. (Nếu bạn muốn thành công, bạn cần phải sắp xếp mọi thứ lại cho ngăn nắp.)
organization

The organization held its annual meeting in the conference room.

danh từ
  1. sự tổ chức, sự cấu tạo
  2. tổ chức, cơ quan
    • world organizations
      các tổ chức quốc tế