ordure

Không tìm thấy từ "ordure"

Words Mentioning "ordure"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Phân, cứt : Chất thải rắn từ ruột của người hoặc động vật. Lời tục tĩu, ngôn ngữ thô tục : Cách nói ẩn dụ chỉ lời nói bẩn thỉu, khiếm nhã. Ví dụ sử dụng Danh từ : The streets were filthy with ordure from the stray animals. (Những con đường bẩn thỉu vì phân từ động vật đi lạc.) His speech was nothing but ordure, offending everyone present. (Bài phát biểu của anh ta chỉ toàn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Rác, chất thải : Chỉ những thứ bỏ đi, không còn giá trị sử dụng, thường được thu gom và xử lý. Chất bài tiết, phân : (Nghĩa thô tục) Chỉ chất thải của cơ thể. Điều tục tĩu, lời nói thô tục : Chỉ những lời nói hoặc hành vi khiếm nhã, đê tiện. Kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn : (Nghĩa bóng, mang tính xúc phạm mạnh) Dùng để chỉ một người có hành vi hoặc bản chất cực kỳ đáng k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Solid excretory product evacuated from the bowels; feces, dung, excrement. This is the primary and most literal meaning of the word. Filth, obscenity, or foul language. This is a figurative, literary, or archaic usage, referring to something considered morally or verbally filthy. Usage As a noun referring to feces : The word is a formal, literary, or euphemistic term for bodil...

See full definition →