oozy

/'u:zi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bùn, đầy bùn: Mô tả bề mặt hoặc chất liệu ẩm ướt, mềm lầy lội, thường do bùn hoặc bồi tạo thành.
    • Ri rỉ, rỉ nước: Mô tả trạng thái của một chất lỏng đặc (như bùn, nhựa) chảy ra hoặc thấm ra một cách chậm chạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the rain, the path became oozy and difficult to walk on. (Sau cơn mưa, con đường trở nên đầy bùn khó đi.)
    • The oozy mud stuck to our boots. (Bùn lầy lội bám dính vào đôi ủng của chúng tôi.)
    • The wound was still oozy, so she kept the bandage on. (Vết thương vẫn còn ri rỉ nước, nên ấy vẫn giữ băng gạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oozy" thường được dùng trong văn học hoặc mô tả để tạo hình ảnh sống động về sự ẩm ướt, nhớp nháp.
    • The oozy texture of the clay made it perfect for pottery. (Kết cấu dẻo ướt của đất sét khiến hoàn hảo để làm gốm.)
  • Có thể dùng để mô tả cảm giác hoặc phong cách một cách ẩn dụ, mặc dù ít phổ biến.
    • His speech was oozy with sentimentality. (Bài phát biểu của anh ta ướt át đầy tình cảm ủy mị.)
Biến thể từ gần giống
  • Ooze (động từ): Rỉ ra, thấm ra từ từ.
    • Sap began to ooze from the cut in the tree. (Nhựa cây bắt đầu rỉ ra từ vết cắt trên thân cây.)
  • Ooze (danh từ): Bùn mềm, đặc biệtđáy hồ hoặc biển; chất lỏng đặc rỉ ra.
    • The riverbed was covered in thick ooze. (Đáy sông được phủ bởi một lớp bùn dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Muddy: Lầy lội, đầy bùn.
  • Soggy: Sũng nước, ẩm ướt.
  • Seeping: Thấm, rỉ ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "oozy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "oozy")

tính từ
  1. bùn, đầy bùn
  2. ri rỉ, rỉ nước

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "oozy"