offensive
/ə'fensiv/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Cuộc tấn công, thế tấn công: Hành động tấn công quân sự hoặc một chiến dịch tấn công có quy mô lớn.
- Đợt, chiến dịch (mang tính tích cực hoặc tiêu cực): Một loạt các hành động có tổ chức, mạnh mẽ nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- L'armée a lancé une grande offensive. (Quân đội đã phát động một cuộc tấn công lớn.)
- Offensive de l'hiver (Cuộc tấn công mùa đông; đợt rét)
- Le gouvernement a annoncé une offensive contre la corruption. (Chính phủ đã công bố một chiến dịch chống tham nhũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
Être en offensive / Passer à l'offensive: Chuyển sang thế tấn công, chủ động tấn công.
- Après des mois de défense, l'équipe est enfin passée à l'offensive. (Sau nhiều tháng phòng thủ, đội cuối cùng đã chuyển sang tấn công.)
Lancer une offensive / Déclencher une offensive: Phát động, mở màn một cuộc tấn công.
- Les rebelles ont lancé une offensive surprise à l'aube. (Những kẻ nổi loạn đã phát động một cuộc tấn công bất ngờ vào lúc bình minh.)
Biến thể và từ gần giống
- Offensif (tính từ giống đực) / Offensive (tính từ giống cái): Mang tính tấn công, xúc phạm.
- Ses propos étaient offensifs. (Những lời nói của anh ta mang tính xúc phạm.)
- Une arme offensive. (Một vũ khí tấn công.)
Từ đồng nghĩa
- Attaque (n.f): Cuộc tấn công.
- Assaut (n.m): Đợt tấn công, xung phong.
- Campagne (n.f): Chiến dịch (có thể dùng trong các lĩnh vực phi quân sự như - chiến dịch quảng cáo).
Từ trái nghĩa
- Défensive (n.f): Thế phòng thủ.
- Défense (n.f): Sự phòng thủ.
Thành ngữ liên quan
- Offensive de charme: Chiến dịch "tấn công" bằng sự quyến rũ, lịch sự để giành được thiện cảm.
- Le candidat a mené une véritable offensive de charme auprès des électeurs. (Ứng viên đã tiến hành một chiến dịch "tấn công" bằng sự quyến rũ thực sự đối với các cử tri.)
tính từ giống cái
- xem offensif
danh từ giống cái
- cuộc tấn công, thế tấn công
- Offensive de l' hiversự tấn công của mùa đông; đợt rét