nobble
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (từ lóng) : Làm hư, làm hỏng (một con ngựa đua) : Hành động cố ý làm cho một con ngựa đua không thể thi đấu tốt, thường bằng cách cho nó uống thuốc. Lừa đảo, bịp bợm : Hành động lừa ai đó để lấy tiền hoặc lợi thế bất chính. Bắt giữ, tóm (ai đó) : Hành động bắt giữ một người, thường là một cách bất ngờ hoặc trái phép. Tranh thủ (ai đó) bằng thủ đoạn : Dùng các mánh khóe hoặc ả...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To disable by drugging, especially a racehorse : To secretly administer a drug to an animal, typically a horse, to prevent it from performing well in a competition. To kidnap or seize someone illegally : To take someone away by force, often to demand money for their return. To steal or obtain dishonestly : To take something, especially money, through trickery or deceit. To inf...
See full definition →