ninth

/nainθ/
Học thuật
Thân thiện
ninth

She is celebrating her ninth birthday with a party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ chín: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự ngay sau thứ tám ngay trước thứ mười trong một chuỗi.
    • Một phần chín: (Ít phổ biến hơn) Dùng để chỉ một phần trong chín phần bằng nhau.
  2. Danh từ:

    • Người thứ chín; vật thứ chín: Người hoặc vậtvị trí thứ chín.
    • Một phần chín: Một phần trong tổng số chín phần bằng nhau.
    • Ngày mồng chín: Ngày thứ chín của một tháng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is my ninth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm Nội thứ chín của tôi.)
    • She finished in ninth place in the race. ( ấy về đíchvị trí thứ chín trong cuộc đua.)
  • Danh từ:

    • He was the ninth to arrive at the meeting. (Anh ấy người thứ chín đến cuộc họp.)
    • Approximately one ninth of the budget was allocated to research. (Khoảng một phần chín ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.)
    • The event is scheduled for the ninth of May. (Sự kiện được lên lịch vào ngày mồng chín tháng Năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To the ninth degree": Ở mức độ rất cao, cực kỳ.

    • He polished his skills to the ninth degree. (Anh ấy đã mài giũa kỹ năng của mình đến mức hoàn hảo.)
  • "A ninth" (trong âm nhạc): Khoảng cách âm thanh (quãng tám cộng thêm một quãng hai) giữa hai nốt nhạc.

    • The chord includes a major ninth. (Hợp âm đó bao gồm một quãng chín trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ninety (số đếm): Chín mươi.
  • Nineteen (số đếm): Mười chín.
  • Ninthly (trạng từ): Thứ chín (dùng để liệt kê ý).
Từ đồng nghĩa
  • 9th (dạng viết tắt số): Thứ chín.
  • Penultimate before the tenth (cụm từ mô tả): Áp chót trước thứ mười.
ninth

She is celebrating her ninth birthday with a party.

tính từ
  1. thứ chín
danh từ
  1. một phần chín
  2. người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ninth"