neglect

/ni'glekt/
Học thuật
Thân thiện
neglect

The child's toys lay scattered in the yard, a clear sign of neglect.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự sao lãng, sự cẩu thả: Chỉ việc không thực hiện một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm một cách đầy đủ cẩn thận.
    • Sự bỏ bê, sự bỏ mặc: Chỉ việc không chăm sóc, không quan tâm đến ai đó hoặc cái đó, dẫn đến tình trạng xuống cấp hoặc thiếu thốn.
    • Sự thờ ơ, sự hờ hững: Chỉ thái độ không quan tâm, lãnh đạm đối với người khác hoặc một vấn đề nào đó.
  2. Ngoại động từ:

    • Sao lãng, không chú ý đến: Hành động không dành sự quan tâm hoặc nỗ lực cần thiết cho một việc đó.
    • Bỏ bê, bỏ mặc: Hành động không chăm sóc, không bảo dưỡng hoặc không để ý đến ai/cái .
    • Thờ ơ, hờ hững: Hành động cư xử một cách lạnh nhạt, thiếu quan tâm đối với ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His neglect of his duties led to serious consequences. (Sự sao lãng bổn phận của anh ta đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.)
    • The old building showed signs of years of neglect. (Tòa nhà cho thấy dấu hiệu của nhiều năm bị bỏ bê.)
    • She felt hurt by her friend's neglect. ( ấy cảm thấy tổn thương sự thờ ơ của bạn mình.)
  • Động từ:

    • Don't neglect your health while working hard. (Đừng sao lãng sức khỏe của bạn khi làm việc chăm chỉ.)
    • The garden was neglected and full of weeds. (Khu vườn đã bị bỏ bê đầy cỏ dại.)
    • He neglected his old friends after he became famous. (Anh ta thờ ơ với những người bạn cũ sau khi trở nên nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a state of neglect": ở trong tình trạng bị bỏ bê, không được chăm sóc.

    • The historic monument is in a sad state of neglect. (Di tích lịch sử đangtrong một tình trạng bị bỏ bê đáng buồn.)
  • "to treat somebody with neglect": đối xử thờ ơ, hờ hững với ai đó.

    • The staff complained of being treated with neglect by the management. (Nhân viên phàn nàn về việc bị ban quản lý đối xử thờ ơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Neglectful (tính từ): tính chất sao lãng, bỏ bê, cẩu thả.

    • He was neglectful of his responsibilities. (Anh ta rất cẩu thả với trách nhiệm của mình.)
  • Negligence (danh từ): sự cẩu thả, sự thiếu thận trọng (thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc chuyên môn).

    • The accident was caused by driver negligence. (Vụ tai nạn gây ra bởi sự cẩu thả của tài xế.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Disregard (sự coi thường), indifference (sự thờ ơ), abandonment (sự bỏ mặc).
  • Động từ: Disregard (bỏ qua, coi thường), ignore (phớt lờ), overlook (bỏ sót).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Neglect to do something: quên làm, bỏ sót không làm việc đó.
    • He neglected to inform us about the change in schedule. (Anh ta đã quên thông báo cho chúng tôi về sự thay đổi lịch trình.)
Thành ngữ liên quan
  • Benign neglect: (chính sách) bỏ mặc chủ ý (thường với hy vọng vấn đề sẽ tự giải quyết hoặc không can thiệp để tránh làm trầm trọng thêm).
    • The government adopted a policy of benign neglect towards the region. (Chính phủ áp dụng chính sách bỏ mặc chủ ý đối với khu vực đó.)
neglect

The child's toys lay scattered in the yard, a clear sign of neglect.

danh từ
  1. sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
    • neglect of duty
      sự sao lãng bổn phận
  2. sự bỏ bê, sự bỏ mặc
    • to be in a state of neglect
      trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến
  3. sự thời ơ, sự hờ hững
    • to treat somebosy with neglect
      thời ơ đối với ai
ngoại động từ
  1. sao lãng, không chú ý
    • to neglect one's studies
      sao lãng việc học hành
    • to neglect one's duties
      sao lãng bổn phận
  2. bỏ bê, bỏ mặc
  3. thờ ơ, hờ hững
    • to neglect one's friends
      thờ ơ đối với bạn bè