moyens

Học thuật
Thân thiện
moyens

Les moyens sont les deux nombres du milieu dans une proportion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực, số nhiều:
    • (Toán học) Số hạng giữa của một tỷ lệ: Trong một tỷ lệ thức (ví dụ: a/b = c/d), các số hạng b c được gọi là moyens (các trung tỷ), trong khi a dcác ngoại tỷ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dans la proportion 2/4 = 3/6, les nombres 4 et 3 sont les moyens. (Trong tỷ lệ thức 2/4 = 3/6, các số 4 3 là các trung tỷ.)
    • Pour vérifier l'égalité d'une proportion, on peut calculer le produit des extrêmes et celui des moyens. (Để kiểm tra tính đúng đắn của một tỷ lệ thức, ta có thể tính tích của các ngoại tỷ tích của các trung tỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Produit des moyens": Tích của các trung tỷ.
    • Dans une proportion, le produit des moyens est égal au produit des extrêmes. (Trong một tỷ lệ thức, tích của các trung tỷ bằng tích của các ngoại tỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Extrême (danh từ giống đực): Ngoại tỷ (số hạng đầu cuối của một tỷ lệ).
  • Proportion (danh từ giống cái): Tỷ lệ, tỷ lệ thức.
Từ đồng nghĩa
  • Termes moyens: Các số hạnggiữa. (Đâymột cách diễn đạt đầy đủ hơn cho cùng khái niệm).
moyens

Les moyens sont les deux nombres du milieu dans une proportion.

danh từ giống đực số nhiều
  1. (toán học) số hạng giữa (của một tỷ lệ)